
TERA V6 2 chỗ 945kg
Chở hàng tối đa, thùng dài nhất bản V6
- Tải trọng945 kg
- Thùng hàng2.550 x 1.550 x 1.330 mm
- Thể tích~5,4 m³
- Số chỗ2
Thùng 5,4 khối dài 2,6m, máy xăng 1.5L GDi van biến thiên DVVT, có ABS và EBD. Chở hàng giờ cao điểm không lo cấm tải.

Ưu đãi riêng cho khách để lại thông tin trên trang này. Ưu đãi thay đổi theo từng tháng.
Cùng khung xe, khác số chỗ và thùng hàng. Chưa biết chọn bản nào thì bấm báo giá, tư vấn viên sẽ gợi ý theo hàng hóa anh chị hay chở.

Chở hàng tối đa, thùng dài nhất bản V6

Vừa chở người vừa chở hàng
Làm trên nền xe MPV 7 chỗ, nên chạy êm và chắc như xe du lịch, nhưng chở hàng như xe tải.

116 mã lực, mô-men 153 Nm, số sàn 5 cấp. Hao khoảng 7,5 - 8 lít/100km.

Chống bó cứng và chia lực phanh điện tử. Phanh gấp khi chở đầy hàng vẫn giữ được lái.

Thân vỏ Unibody, treo trước MacPherson độc lập, sau nhíp lá. Chạy êm, ít rung.

Cửa lùa bên hông, cửa sau mở hai cánh. Xe nâng, xe đẩy vào lấy hàng dễ dàng.

Màn hình Android 9 inch, đồng hồ 3D, điều hòa, kính điện, khóa remote, trợ lực lái điện.

Lùi vào hẻm, đỗ trước cửa hàng, vào kho chật đều nhìn rõ phía sau.
Bấm vào ảnh để phóng to.
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4.555 x 1.720 x 2.020 mm |
| Kích thước lòng thùng | 2.550 x 1.550 x 1.330 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm |
| Khoảng sáng gầm | 180 mm |
| Trọng lượng bản thân | 1.365 kg |
| Tải trọng | 945 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 |
| Động cơ | |
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5L GDi - DVVT |
| Dung tích xi-lanh | 1.499 cc |
| Công suất cực đại | 85 kW (116 mã lực) / 6.000 v/ph |
| Mô-men xoắn cực đại | 153 Nm / 5.000 v/ph |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
| Bình nhiên liệu | 40 lít |
| Khung gầm & trang bị | |
| Treo trước / sau | MacPherson độc lập / nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Lốp | 185R14 |
| An toàn | ABS, EBD, camera lùi, cảm biến lùi |
| Tiện nghi | Màn hình Android 9 inch, điều hòa, kính điện, khóa remote |
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4.555 x 1.720 x 2.020 mm |
| Kích thước lòng thùng | 1.600 x 1.550 x 1.330 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm |
| Khoảng sáng gầm | 180 mm |
| Trọng lượng bản thân | 1.435 kg |
| Tải trọng | 790 kg |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Động cơ | |
| Kiểu động cơ | Xăng 1.5L GDi - DVVT |
| Công suất cực đại | 85 kW (116 mã lực) / 6.000 v/ph |
| Mô-men xoắn cực đại | 153 Nm / 5.000 v/ph |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
| Bình nhiên liệu | 40 lít |
| Khung gầm & trang bị | |
| Treo trước / sau | MacPherson độc lập / nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Lốp | 185R14 |
| An toàn | ABS, EBD, camera lùi, cảm biến lùi |
| Tiện nghi | Màn hình Android 9 inch, điều hòa, kính điện, khóa remote |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô xe. Gọi 0975 59 89 00 để kiểm tra xe có sẵn.
Bên em làm hồ sơ với ngân hàng, anh chị chỉ cần chuẩn bị giấy tờ cơ bản.
Chỉ cần báo số tiền muốn trả trước, bên em tính luôn giá lăn bánh và số góp hằng tháng.
CCCD, giấy tờ cư trú, tình trạng hôn nhân. Doanh nghiệp thêm giấy phép kinh doanh.
Vay đến 80% giá trị xe, thời hạn tới 72 tháng. Bên em theo sát hồ sơ.
Đăng ký, đăng kiểm trọn gói. Nhận xe tại showroom hoặc giao tận nơi.
Siêu thị xe tải đầu tiên ở Bình Dương, đại lý cấp 1 của nhiều hãng xe thương mại.
Bán đúng giá, giấy tờ rõ ràng, bảo hành theo hãng.
Chạy thử để biết xe hợp việc hay không.
Giao tại nhà hoặc kho của anh chị, trọn thủ tục.
Kỹ thuật hỗ trợ 24/7, phụ tùng có sẵn, xưởng đóng thùng riêng.
Có xe trưng bày và xe lái thử. Gọi trước để bên em chuẩn bị xe đúng phiên bản.
QL13, KP. Bình Đức 2, P. Bình Hòa, TP. Thuận An, Bình Dương
Tư vấn 24/7: 0975 59 89 00
Chỉ đườngXe tải van tải trọng dưới 950kg được lưu thông như xe con nên chạy nội thành được 24/24, kể cả giờ cao điểm. Tùy từng tuyến đường có biển riêng, tư vấn viên sẽ nói rõ khu vực anh chị hay chạy.
Bằng hạng B (B2 cũ) là lái được cả bản 2 chỗ và 5 chỗ.
Cá nhân cần CCCD, giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc đăng ký kết hôn, cư trú. Doanh nghiệp thêm giấy phép kinh doanh. Ngân hàng hỗ trợ vay đến 80% giá trị xe, bên em lo thủ tục.
Bản 2 chỗ chở 945kg, thùng 5,4 khối, hợp chạy hàng toàn thời gian. Bản 5 chỗ chở 790kg, thùng 3,4 khối, có thêm hàng ghế sau để chở thợ hoặc gia đình.
Giá lăn bánh tùy phiên bản, nơi đăng ký biển số và khuyến mãi từng tháng. Để lại số điện thoại, tư vấn viên gửi bảng giá lăn bánh chi tiết trong ít phút.
Bên em đã nhận thông tin. Tư vấn viên sẽ gọi lại sớm để báo giá TERA V6.
Mạng đang chập chờn, nếu 10 phút chưa thấy ai gọi, anh/chị gọi thẳng giúp em nhé.
Cần gấp? Gọi 0975 59 89 00